| Vật liệu | đồ sứ |
|---|---|
| Mô hình | 57-2 |
| Điện áp định số | 33KV |
| Ứng dụng | Điện áp thấp |
| Con quay | M20 hoặc M16 |
| Kiểu | Chất cách điện, chất cách điện |
|---|---|
| Điện áp định mức | 15KV-69KV |
| Sức căng | 8 kV |
| Vật chất | Sứ |
| Ứng dụng | Điện cao thế |
| LỚP HỌC | ANSI |
|---|---|
| Số mô hình | 57-3 |
| Điện áp định số | 33KV |
| Loại | chất cách điện |
| Sức căng | 12.5KN |
| tên | Cách điện đường dây polymer |
|---|---|
| Vật liệu | Polyme tổng hợp |
| Điện áp định số | 69KV |
| Sức căng | 10KN |
| Ứng dụng | Điện cao thế |
| Số mẫu | Loại chốt/căng/thanh cái/cuộn/kính |
|---|---|
| Loại | Loại tiêu chuẩn Kính cường lực cách điện |
| Vật liệu | đồ sứ |
| Ứng dụng | Điện cao thế |
| Điện áp định số | 0,4-33KV |
| tên | Kẹp giãn cách gắn trên trụ cách điện |
|---|---|
| Kết thúc. | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Ứng dụng | Điện cao thế |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Làm nổi bật | Kẹp đệm HDG,Kẹp đệm cách điện đường dây truyền tải,Bộ phận cách điện sau đường dây truyền tải 33KV |
| Kiểu | Chất cách điện |
|---|---|
| Vật chất | Thép carbon |
| Ứng dụng | Điện cao thế |
| Mục | Lắp |
| Làm nổi bật | Đường dây treo Phụ kiện cách điện bài,Phụ kiện cách điện hỗn hợp bằng thép cacbon,Bộ phận cách điện bài đăng của dây treo |
| Vật liệu | đồ sứ |
|---|---|
| Mô hình | 57-24 |
| Điện áp định số | 33KV |
| Loại | chất cách điện |
| Sức căng | 12.5KN |
| Vật liệu | đồ sứ |
|---|---|
| Mô hình | TR208 |
| Điện áp định số | 24KV |
| Ứng dụng | Điện áp thấp |
| Lỗ hổng | M16 |
| Vật liệu | đồ sứ |
|---|---|
| Mô hình | Bộ cách điện cho trạm ngoài trời |
| Điện áp định số | 33-72KV |
| Loại | chất cách điện |
| Sức căng | 6-40KN |