| Rọc | 1/3/5 |
|---|---|
| Trọng lượng định số | 20-60KN |
| Trọng lượng | 30-150kg |
| chi tiết đóng gói | Hộp gỗ |
| Thời gian giao hàng | 1-2 tuần |
| Tên | Khối chuỗi 1040 |
|---|---|
| Mục số | 10165-10167 |
| Rọc | 1/3/5 |
| Trọng lượng định số | 50-200KN |
| Trọng lượng | 62-330kg |
| Tên | Khối chuỗi MC |
|---|---|
| Điểm | SHDN |
| Tính năng | Ròng rọc dây |
| Khả năng tải | 20KN, 40KN, 60KN hoặc tùy chỉnh |
| Ứng dụng | Công cụ xâu chuỗi |
| Tên | Máy cầm dây thép chống xoắn |
|---|---|
| Sử dụng | Kẹp dây cáp |
| Vật liệu | Thép |
| Loại | loại bu lông |
| Bảo hành | Một năm |
| Tên | Công cụ buộc dây |
|---|---|
| Sử dụng | Bao bì |
| Vật liệu | thép không gỉ hoặc thép |
| Màu sắc | Đèn hoặc xanh dương |
| chi tiết đóng gói | Hộp và thùng carton xuất khẩu |
| Vật liệu | Tấm cách nhiệt |
|---|---|
| Loại | GIẢI QUYẾT CẦU |
| Tên | ĐỒ CÂU CÁ CÁCH NHIỆT |
| Ứng dụng | Đường dây truyền tải xây dựng |
| Công suất | 1,2,3,5T |