10-200KN Đưa nâng Máy xử lý khung hợp kim nhôm cho xây dựng tháp điện và xây dựng đường dây
Máy nâng bằng hợp kim nhôm và MC nylon này có trọng lượng nhẹ với các tấm bên hợp kim nhôm và các bó nylon MC. Loại móc, loại tấm và treo vòng có sẵn.Thích hợp để lắp ráp và dựng tháp, nâng đường dây xây dựng, và các hoạt động nâng khác.
|
Điểm số. |
Mô hình |
Bột cỏ |
Trọng lượng định số (kN) |
Đường kính cuộn xW (mm) |
Max Rope (mm) |
Trọng lượng (kg) |
|
11181 |
QH1x1 |
1 |
10 |
100×31 |
8 |
3 |
|
11182 |
QH1x2 |
2 |
|
80×27 |
6 |
3 |
|
11183 |
QH1x3 |
3 |
|
80×27 |
6 |
4 |
|
11191 |
QH2x1 |
1 |
20 |
120×35 |
10 |
4 |
|
11192 |
QH2x2 |
2 |
|
100×31 |
8 |
5 |
|
11193 |
QH2x3 |
3 |
|
100×31 |
8 |
6 |
|
11201 |
QH3x1 |
1 |
30 |
150×39 |
11 |
6.5 |
|
11202 |
QH3x2 |
2 |
|
120×35 |
10 |
5 |
|
11203 |
QH3x3 |
3 |
|
100×31 |
8 |
6 |
|
11211 |
QH5x1 |
1 |
50 |
166×40 |
15.5 |
9 |
|
11212 |
QH5x2 |
2 |
|
150×39 |
12.5 |
13 |
|
11213 |
QH5x3 |
3 |
|
120×35 |
11 |
11 |
|
11221 |
QH8x1 |
1 |
80 |
205×50 |
13 |
20 |
|
11222 |
QH8x2 |
2 |
|
166×40 |
11 |
19 |
|
11223 |
QH8x3 |
3 |
|
150×39 |
10 |
18 |
|
11231 |
QH10x1 |
1 |
100 |
246×60 |
19 |
22 |
|
11232 |
QH10x2 |
2 |
|
166×40 |
13 |
21 |
|
11233 |
QH10x3 |
3 |
|
150×39 |
11 |
20 |
|
11241 |
QH15-1 |
1 |
150 |
280×64 |
22 |
40 |
|
11242 |
QH15-2 |
2 |
|
205×50 |
18 |
33 |
|
11243 |
QH15-3 |
3 |
|
166×40 |
13 |
26 |
|
11244 |
QH15-4 |
4 |
|
150×39 |
11 |
28 |
|
11245 |
QH20-1 |
1 |
200 |
305×68 |
23 |
56 |
|
11248 |
QH20-4 |
4 |
|
205×50 |
18 |
50 |
· Việc lắp ráp và lắp đặt tháp
· Thiết bị nâng đường dây
· Hoạt động nâng vật nặng
· Xây dựng nâng điện
· Việc nâng máy bảo trì tiện ích
· Phạm vi rộng lớn26 mô hình từ 10KN đến 200KN với 1-4 đống bao gồm tất cả các nhu cầu nâng nhà máy điện.
· Thiết kế nhẹCác tấm bên hợp kim nhôm giảm đáng kể trọng lượng trong khi duy trì sức mạnh.
· MC Nylon SheaveCung cấp hoạt động trơn tru và tuổi thọ lâu dài với việc giảm mài mòn dây thừng.
· Nhiều tùy chọn treoLoại móc, loại tấm và loại vòng treo có sẵn cho các ứng dụng khác nhau.
· Chất lượng đã được chứng minhXuất khẩu sang 120 quốc gia với hơn 3000 khách hàng hài lòng trên toàn thế giới.
Q: Phạm vi dung lượng là bao nhiêu?
A: 10KN đến 200KN trên 26 mô hình với 1-4 bó.
Hỏi: Vật liệu?
A: Các tấm bên hợp kim nhôm với các bó nylon MC.
Q: Loại treo?
A: Loại móc (G), kiểu vòng (H) và loại khe (B).
Hỏi: Những ứng dụng nào?
A: Xây dựng tháp, nâng đường dây và nâng chung.
Q: Trọng lượng?
A: 3KG (nhỏ nhất) đến 56KG (lớn nhất).
![]()