Tời nâng bằng thép đúc bền bỉ 2-13kg với tùy chọn nhiều ròng rọc cho công việc đường dây truyền tải
Tời nâng cáp thép đúc này có cấu trúc thép chắc chắn cho các ứng dụng nâng hạng nặng. Có sẵn với 1-3 ròng rọc, tải trọng định mức từ 10KN đến 150KN. Móc treo bao gồm loại móc, loại tấm và loại vòng. Thích hợp cho việc lắp ráp và dựng tháp, thiết bị nâng hạ xây dựng đường dây và các hoạt động nâng hạ khác.
|
Mã hàng |
Model |
Ròng rọc |
Tải trọng định mức (kN) |
Đường kính con lăn × Chiều rộng (mm) |
Cáp tối đa (mm) |
Trọng lượng (kg) |
|
11301 |
QHL1x1 |
1 |
10 |
100×31 |
8 |
2 |
|
11302 |
QHL1x2 |
2 |
|
80×27 |
6 |
2 |
|
11303 |
QHL1x3 |
3 |
|
80×27 |
6 |
2 |
|
11311 |
QHL2x1 |
1 |
20 |
120×35 |
10 |
3 |
|
11312 |
QHL2x2 |
2 |
|
100×31 |
8 |
3 |
|
11313 |
QHL2x3 |
3 |
|
100×31 |
8 |
4 |
|
11321 |
QHL3x1 |
1 |
30 |
150×39 |
11 |
4 |
|
11322 |
QHL3x2 |
2 |
|
120×35 |
10 |
4 |
|
11323 |
QHL3x3 |
3 |
|
100×31 |
8 |
5 |
|
11331 |
QHL5x1 |
1 |
50 |
166×40 |
13 |
6 |
|
11332 |
QHL5x2 |
2 |
|
150×39 |
11 |
6 |
|
11333 |
QHL5x3 |
3 |
|
120×35 |
10 |
7 |
|
11341 |
QHL8x1 |
1 |
80 |
205×49 |
18 |
9 |
|
11342 |
QHL8x2 |
2 |
|
166×40 |
13 |
9 |
|
11343 |
QHL8x3 |
3 |
|
150×39 |
11 |
10 |
|
11351 |
QHL10x1 |
1 |
100 |
246×60 |
20 |
12 |
|
11352 |
QHL10x2 |
2 |
|
166×40 |
13 |
12 |
|
11353 |
QHL10x3 |
3 |
|
150×39 |
11 |
13 |
· Lắp ráp và dựng tháp
· Thiết bị nâng hạ xây dựng đường dây
· Hoạt động nâng hạ và nâng hạng nặng
· Các dự án xây dựng điện
· Công việc bảo trì tiện ích
· Cấu trúc thép chắc chắn — Cấu trúc thép đúc mang lại độ bền và khả năng chịu tải tối đa cho các công việc đòi hỏi khắt khe nhất.
· Phạm vi tải trọng rộng — 10KN đến 150KN trên 18 mẫu với 1-3 ròng rọc.
· Nhiều loại móc treo — Có sẵn móc treo loại móc, loại tấm và loại vòng cho các nhu cầu rigging khác nhau.
· Tính linh hoạt đã được chứng minh — Thích hợp cho việc dựng tháp, xây dựng đường dây và các hoạt động nâng hạ nói chung.
· Gắn vòng bi — Quay trơn tru để nâng hạ hiệu quả với ma sát giảm.
Q: Chất liệu?
A: Cấu trúc thép đúc cho sức mạnh và độ bền tối đa.
Q: Phạm vi tải trọng?
A: 10KN đến 150KN, 18 mẫu với 1-3 ròng rọc.
Q: Loại móc treo?
A: Loại móc, loại tấm và loại vòng. Vui lòng chỉ định khi đặt hàng.
Q: Ứng dụng?
A: Lắp ráp tháp, nâng hạ xây dựng đường dây, nâng hạ nói chung.
Q: Phạm vi trọng lượng?
A: 2KG đến 13KG.
![]()